Bản dịch của từ The broad scope trong tiếng Việt

The broad scope

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The broad scope(Noun)

tʰˈiː brˈəʊd skˈəʊp
ˈθi ˈbroʊd ˈskoʊp
01

Phạm vi hoặc mức độ của một điều gì đó, đặc biệt là liên quan đến ý tưởng, hoạt động hoặc ảnh hưởng.

The range or extent of something especially in terms of ideas activities or influence

Ví dụ
02

Một khoảng hoặc loại cụ thể mà trong đó một thứ gì đó được bao gồm.

A specified range or category within which something is included

Ví dụ
03

Lĩnh vực hoặc chủ đề mà được đề cập đến hoặc giải quyết.

The area or subject that is covered regarded or dealt with

Ví dụ