Bản dịch của từ The global economy trong tiếng Việt
The global economy

The global economy(Noun)
Hệ thống tài chính ảnh hưởng và bị ảnh hưởng bởi mối quan hệ quốc tế và thực hành thương mại.
The financial system both influences and is affected by international relations and trade practices.
金融体系受到国际关系和贸易实践的影响,同时也会对它们产生反作用。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Kinh tế toàn cầu (the global economy) là một khái niệm dùng để chỉ sự tương tác của các nền kinh tế quốc gia qua thương mại, đầu tư và dịch vụ trên toàn thế giới. Thuật ngữ này áp dụng cho cả hai ngữ cảnh British English và American English mà không có sự khác biệt đáng kể trong viết và nói. Tuy nhiên, trong một số văn cảnh, cách sử dụng có thể thay đổi tùy thuộc vào chính sách kinh tế và quy định của từng vùng. Kinh tế toàn cầu hiện nay được ảnh hưởng mạnh bởi toàn cầu hóa, công nghệ và biến đổi khí hậu.
Kinh tế toàn cầu (the global economy) là một khái niệm dùng để chỉ sự tương tác của các nền kinh tế quốc gia qua thương mại, đầu tư và dịch vụ trên toàn thế giới. Thuật ngữ này áp dụng cho cả hai ngữ cảnh British English và American English mà không có sự khác biệt đáng kể trong viết và nói. Tuy nhiên, trong một số văn cảnh, cách sử dụng có thể thay đổi tùy thuộc vào chính sách kinh tế và quy định của từng vùng. Kinh tế toàn cầu hiện nay được ảnh hưởng mạnh bởi toàn cầu hóa, công nghệ và biến đổi khí hậu.
