Bản dịch của từ The global economy trong tiếng Việt

The global economy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The global economy(Noun)

ðə ɡlˈoʊbəl ɨkˈɑnəmi
ðə ɡlˈoʊbəl ɨkˈɑnəmi
01

Hệ thống tài chính ảnh hưởng và bị ảnh hưởng bởi mối quan hệ quốc tế và thực hành thương mại.

The financial system both influences and is affected by international relations and trade practices.

金融体系受到国际关系和贸易实践的影响,同时也会对它们产生反作用。

Ví dụ
02

Các hoạt động kinh tế liên kết chặt chẽ giữa các quốc gia trên toàn thế giới.

The interconnected economic activities of countries worldwide.

全球各国之间相互关联的经济活动。

Ví dụ
03

Một hệ thống bao gồm thương mại, tài chính và sản xuất trên phạm vi toàn cầu.

A global system that encompasses trade, finance, and manufacturing.

一个涵盖全球贸易、金融和生产的系统。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh