Bản dịch của từ The mechanism trong tiếng Việt

The mechanism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The mechanism(Noun)

tʰˈiː mˈɛkənˌɪzəm
ˈθi ˈmɛkəˌnɪzəm
01

Một cách làm tự nhiên hoặc đã được thiết lập để thực hiện điều gì đó

A natural or established way of doing something.

一种自然的或已确定的方法来完成某事

Ví dụ
02

Một hệ thống các bộ phận hoạt động cùng nhau trong một chiếc máy móc

A system of interconnected parts working together in a machine.

一台机械中协同工作的部件系统

Ví dụ
03

Cấu trúc hoặc sự sắp xếp của các thành phần góp phần vào hoạt động của một hệ thống hoặc cơ thể

The structure or arrangement of components contributes to the functioning of a system or organism.

构成系统或身体正常运行的部分的布局或排列

Ví dụ