Bản dịch của từ The president trong tiếng Việt

The president

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The president(Noun)

tʰˈiː prˈɛzɪdənt
ˈθi ˈprɛzɪdənt
01

Người chủ trì cuộc họp hoặc các nhóm khác

A person who leads a meeting, organization, or team.

主持会议或组织其他集团的人

Ví dụ
02

Giám đốc điều hành cao nhất của một tập đoàn hoặc công ty

The chief executive officer of a corporation or company.

公司的最高执行官

Ví dụ
03

Người đứng đầu quốc gia, đặc biệt là tổng thống hoặc tổng chỉ huy của một quốc gia.

The head of a republic, especially the head of government.

一个共和国的领导人,尤其是政府的首脑。

Ví dụ