Bản dịch của từ The rollout trong tiếng Việt
The rollout
Noun [U/C]

The rollout(Noun)
tʰˈiː rˈɒlaʊt
ˈθi ˈrɑɫaʊt
01
Một hành động triển khai thứ gì đó thường theo từng giai đoạn
Implementing something usually happens in stages.
一个实施某事的行动通常是按阶段进行的。
Ví dụ
Ví dụ
