Bản dịch của từ Thermite trong tiếng Việt

Thermite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thermite(Noun)

ɵˈɝɹmaɪt
ɵˈɝɹmaɪt
01

Hỗn hợp bột nhôm và oxit sắt rất mịn, khi đốt cháy tạo ra nhiệt độ rất cao; dùng để hàn thép (hàn nhiệt trợ) hoặc làm chất cháy, có thể dùng trong bom phóng hỏa.

A mixture of finely powdered aluminium and iron oxide that produces a very high temperature on combustion used in welding and for incendiary bombs.

铝和铁氧化物的混合物,燃烧时产生高温。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh