Anh - Việt

Bản dịch của từ Thief trong tiếng Việt

thief

Noun

thief (Noun)

/ɵˈif/
/ɵˈif/
AI

Nghĩa 01 · Người lấy trộm tài sản của người khác, thường lén lút lấy mà không dùng vũ lực hay đe dọa bạo lực.

Người lấy trộm tài sản của người khác, thường lén lút lấy mà không dùng vũ lực hay đe dọa bạo lực.

A person who steals another person's property, especially by stealth and without using force or threat of violence.

Ví dụ
Tên trộm đã lấy trộm đồ trang sức từ cửa hàng.The thief stole jewelry from the store.
Cảnh sát đã bắt quả tang tên trộm.The police caught the thief red-handed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của thief (Noun)

SingularPlural

thief

thieves

Kết hợp từ của thief (Noun)

...OF THIEVES + thiefADJECTIVE + thiefVERB + thiefthief + VERB
Kết hợp từ của thief
Collocation
Ví dụ

tên trộm bạo lực

gang thief

Tên trộm băng nhóm bị bắt vì trộm cắp từ chợ địa phương.

The gang thief was arrested for stealing from the local market.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh