Bản dịch của từ Thought-out trong tiếng Việt

Thought-out

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thought-out(Adjective)

ɵˈɑt ˈaʊt
ɵˈɑt ˈaʊt
01

Được suy nghĩ cẩn thận và kỹ lưỡng trước khi thực hiện; được xây dựng hoặc đưa ra sau quá trình cân nhắc, tính toán kỹ. Thường dùng để mô tả kế hoạch, ý tưởng, quyết định… đã được xem xét tỉ mỉ.

Elaborated constructed or arrived at by thinking or mental labour thoroughly considered Frequently with qualifying adverb as well poorly etc.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh