Bản dịch của từ Thrappled trong tiếng Việt

Thrappled

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thrappled(Adjective)

tɹˈæpəld
tɹˈæpəld
01

Tính từ dùng làm phần thứ hai trong các từ ghép mô tả cổ họng hoặc thanh quản có đặc điểm như loài động vật được chỉ ra (thường dùng trong từ ghép chỉ loại cổ họng, trong cổ văn chủ yếu nói về ngựa).

As the second element in parasynthetic compounds having a throat or windpipe of the specified kind or like that of the animal specified In early use chiefly of horses.

喉部特征的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh