ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Throbbingly
Có chất nhịp nhàng hoặc gợi lên sự đập nhịp
With a rhythmic or beating quality
Theo cách mà thường gắn liền với cơn đau hoặc cảm xúc mạnh mẽ.
In a pulsating way typically associated with pain or strong emotion
Theo cách thức đầy nhịp điệu
In a manner characterized by throbbing