Bản dịch của từ Thymus trong tiếng Việt

Thymus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thymus(Noun)

ɵˈaɪməs
ɵˈaɪməs
01

Một cơ quan bạch huyết nằm ở vùng cổ/ngực trên của động vật có xương sống, sản sinh tế bào T (T-lymphocytes) giúp hệ miễn dịch. Ở người, tuyến ức (thymus) thường co nhỏ lại rõ rệt khi đến tuổi dậy thì.

A lymphoid organ situated in the neck of vertebrates which produces Tlymphocytes for the immune system The human thymus becomes much smaller at the approach of puberty.

胸腺,产生T细胞以增强免疫系统

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh