Bản dịch của từ Tiding trong tiếng Việt
Tiding

Tiding (Noun)
Tiding (Verb)
Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “tide” (diễn tả hành động liên quan đến thủy triều: lên xuống của mực nước biển) hoặc dùng trong cụm từ cổ hơn như “tiding someone” nghĩa là thông báo, báo tin (ít dùng).
Present participle and gerund of tide.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Tiding là một danh từ có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ, mang nghĩa là tin tức hoặc thông báo. Từ này thường được sử dụng trong cụm từ "good tidings", ám chỉ những tin vui hoặc tin tốt. Trong tiếng Anh hiện đại, "tidings" chủ yếu xuất hiện trong ngữ cảnh văn học hoặc tôn giáo, đặc biệt là vào mùa Giáng sinh. Mặc dù không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong việc sử dụng từ này, nhưng "tidings" ít phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày ở cả hai biến thể ngôn ngữ.
Họ từ
Tiding là một danh từ có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ, mang nghĩa là tin tức hoặc thông báo. Từ này thường được sử dụng trong cụm từ "good tidings", ám chỉ những tin vui hoặc tin tốt. Trong tiếng Anh hiện đại, "tidings" chủ yếu xuất hiện trong ngữ cảnh văn học hoặc tôn giáo, đặc biệt là vào mùa Giáng sinh. Mặc dù không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong việc sử dụng từ này, nhưng "tidings" ít phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày ở cả hai biến thể ngôn ngữ.
