Bản dịch của từ Tiding trong tiếng Việt

Tiding

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tiding (Noun)

tˈɑɪdɪŋ
tˈɑɪdɪŋ
01

(cổ hoặc văn chương) tin tức; thông tin mới, thường dùng ở dạng số nhiều để chỉ những tin hay sự kiện được báo cho người khác.

(archaic or literary, usually in the plural) news; new information.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Tiding (Verb)

tˈɑɪdɪŋ
tˈɑɪdɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “tide” (diễn tả hành động liên quan đến thủy triều: lên xuống của mực nước biển) hoặc dùng trong cụm từ cổ hơn như “tiding someone” nghĩa là thông báo, báo tin (ít dùng).

Present participle and gerund of tide.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ