Bản dịch của từ Tie holder trong tiếng Việt

Tie holder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tie holder(Noun)

tˈaɪ hˈəʊldɐ
ˈti ˈhoʊɫdɝ
01

Một thuật ngữ được sử dụng trong một số ngữ cảnh để chỉ một phụ kiện hoặc kẹp dành cho cà vạt.

A term used in certain contexts to describe a clip or accessory for ties

Ví dụ
02

Một người buộc thứ gì đó như cà vạt.

A person who ties something such as a tie

Ví dụ
03

Một thiết bị hoặc vật dụng giữ cà vạt ở vị trí cố định hoặc sắp xếp cà vạt.

A device or fixture that holds a tie in place or organizes ties

Ví dụ