Bản dịch của từ Time remaining trong tiếng Việt

Time remaining

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Time remaining(Noun)

tˈaɪm rɪmˈeɪnɪŋ
ˈtaɪm riˈmeɪnɪŋ
01

Quá trình tồn tại và diễn ra liên tục vô hạn của các sự kiện trong quá khứ, hiện tại và tương lai được xem như một tổng thể.

The continuous flow of existence and events spanning past, present, and future is viewed as a whole.

被视为整体的过去、现在与未来中存在与事件的无限持续发展

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian có thể đo lường được trong đó một quá trình hành động hoặc trạng thái tồn tại hoặc tiếp tục diễn ra.

A period of time during which a specific process or condition exists or continues.

这是一段可以衡量的时间,在这段时间内,某一过程或状态存在或持续发生。

Ví dụ
03

Một khoảng thời gian nhất định để thực hiện một công việc hoặc sự kiện

A specific period of time allocated for completing a task or event.

执行任务或举行事件的特定时间段

Ví dụ