Bản dịch của từ Timely termination trong tiếng Việt

Timely termination

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Timely termination(Phrase)

tˈaɪmli tˌɜːmɪnˈeɪʃən
ˈtaɪmɫi ˌtɝməˈneɪʃən
01

Sự kết thúc của một quá trình hoặc hoạt động diễn ra mà không có sự trì hoãn không cần thiết

The end of a process or activity that occurs without unnecessary delay

Ví dụ
02

Hành động kết thúc một điều gì đó vào thời điểm thích hợp

The act of ending something at a suitable or appropriate time

Ví dụ
03

Sự chấm dứt hoặc kết thúc của một hợp đồng hay thỏa thuận trong khoảng thời gian quy định

The conclusion or cessation of a contract or agreement within the time frame stipulated

Ví dụ