Bản dịch của từ Timid presence trong tiếng Việt

Timid presence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Timid presence(Noun)

tˈɪmɪd prˈiːzəns
ˈtɪmɪd ˈprizəns
01

Một trạng thái nhút nhát hoặc thiếu tự tin

A state of being shy or lacking in confidence

Ví dụ
02

Một cách xuất hiện nhẹ nhàng và khiêm nhường.

A manner of appearing that is gentle and unassertive

Ví dụ
03

Tính dễ hoảng sợ hoặc nản lòng

The quality of being easily frightened or discouraged

Ví dụ