Bản dịch của từ Timid presence trong tiếng Việt
Timid presence
Noun [U/C]

Timid presence(Noun)
tˈɪmɪd prˈiːzəns
ˈtɪmɪd ˈprizəns
01
Một trạng thái nhút nhát hoặc thiếu tự tin
A state of being shy or lacking in confidence
Ví dụ
02
Một cách xuất hiện nhẹ nhàng và khiêm nhường.
A manner of appearing that is gentle and unassertive
Ví dụ
