Bản dịch của từ Tinned metal trong tiếng Việt

Tinned metal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tinned metal(Noun)

tˈɪnd mˈiːtəl
ˈtɪnd ˈmitəɫ
01

Một loại kim loại đã được phủ thiếc để ngăn ngừa oxi hóa.

A type of metal that has been coated with tin in order to prevent corrosion

Ví dụ
02

Tôn tráng kẽm là thép mỏng được phủ thiếc, thường được sử dụng để chế tạo các loại container như hộp đựng đồ uống.

Tinplate which is thin steel coated with tin used for making containers like cans

Ví dụ
03

Các tấm kim loại hoặc sản phẩm được sử dụng cho các ứng dụng tương tự như thiếc.

Metal sheets or products that are used in similar applications to those of tinplate

Ví dụ