Bản dịch của từ Tinsel trong tiếng Việt

Tinsel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tinsel(Noun)

tˈɪnsl
tˈɪnsl
01

Một vật trang trí làm từ những dải mảnh bạc (hoặc kim loại bóng) rất mỏng, gắn vào một sợi dây dài; thường treo trên cây thông Noel hoặc để tạo hiệu ứng lấp lánh trong dịp lễ.

A form of decoration consisting of thin strips of shiny metal foil attached to a long piece of thread.

金属丝装饰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ