Anh - Việt

Bản dịch của từ Titulary trong tiếng Việt

titulary

NounAdjective

titulary (Noun)

/tˈɪtʃəlɛɹi/
/tˈɪtʃəlɛɹi/
AI

Nghĩa 01 · Người mang danh hiệu, đặc biệt là người giữ một chức danh hoàng gia hoặc tước vị nhưng không nhất thiết có quyền lực thực tế (chỉ có danh nghĩa).

Người mang danh hiệu, đặc biệt là người giữ một chức danh hoàng gia hoặc tước vị nhưng không nhất thiết có quyền lực thực tế (chỉ có danh nghĩa).

a person holding a title especially a royal one.

Ví dụ
Nữ hoàng Elizabeth II là một nhân vật danh hiệu trong xã hội Anh.Queen Elizabeth II was a titulary figure in British society.
Nhiều người không coi vai trò danh hiệu là quan trọng ngày nay.Many people do not see titulary roles as important today.

titulary (Adjective)

/tˈɪtʃəlɛɹi/
/tˈɪtʃəlɛɹi/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến tước hiệu, chức danh hoặc chỉ mang tính danh nghĩa (chỉ là tên gọi, không có quyền lực, trách nhiệm thực tế).

Liên quan đến tước hiệu, chức danh hoặc chỉ mang tính danh nghĩa (chỉ là tên gọi, không có quyền lực, trách nhiệm thực tế).

relating to or being a title.

Ví dụ
Vai trò có danh hiệu của tổng thống rất quan trọng trong các sự kiện xã hội.The titulary role of the president is crucial in social events.
Cô ấy không phải là một nhân vật có danh hiệu trong tổ chức từ thiện.She is not a titulary figure in the charity organization.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh