Anh - Việt

Bản dịch của từ Titling trong tiếng Việt

titling

Noun

titling (Noun)

/tˈɑɪtliŋ/
/tˈɑɪtliŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động đặt tên (gọi tiêu đề) cho một tác phẩm hoặc việc in/ghi tiêu đề trên gáy sách.

Hành động đặt tên (gọi tiêu đề) cho một tác phẩm hoặc việc in/ghi tiêu đề trên gáy sách.

The act of giving something a title, or of impressing the title on the back of a book.

Ví dụ
Quá trình đặt tên cho trung tâm cộng đồng mới là một nỗ lực cộng tác.The titling of the new community center was a collaborative effort.
Cô ấy xuất sắc trong nghệ thuật đặt tên, tạo ra những cái tên lôi cuốn cho các sự kiện.She excelled in the art of titling, creating catchy names for events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (luật) Quyền pháp lý sở hữu hoặc ngôi vị sở hữu một tài sản; việc có bằng chứng hoặc tiêu đề pháp lý chứng nhận quyền sở hữu tài sản.

(luật) Quyền pháp lý sở hữu hoặc ngôi vị sở hữu một tài sản; việc có bằng chứng hoặc tiêu đề pháp lý chứng nhận quyền sở hữu tài sản.

(law) A legal right to a property; holding a title.

Ví dụ
Việc đặt tên cho di sản của cô ấy gây ra sự tranh cãi giữa các thành viên trong gia đình.Her titling of the inheritance caused disputes among family members.
Việc đặt tên cho đất đai trong cộng đồng được quy định bởi luật pháp địa phương.The titling of land in the community was regulated by local laws.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh