Bản dịch của từ Titling trong tiếng Việt

Titling

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Titling (Noun)

tˈɑɪtliŋ
tˈɑɪtliŋ
01

Hành động đặt tên (gọi tiêu đề) cho một tác phẩm hoặc việc in/ghi tiêu đề trên gáy sách.

The act of giving something a title, or of impressing the title on the back of a book.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(luật) Quyền pháp lý sở hữu hoặc ngôi vị sở hữu một tài sản; việc có bằng chứng hoặc tiêu đề pháp lý chứng nhận quyền sở hữu tài sản.

(law) A legal right to a property; holding a title.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ