Bản dịch của từ Tl;dr trong tiếng Việt

Tl;dr

Phrase Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tl;dr(Phrase)

tiː ˌɛl diː ˈɑː(ɹ)
tiː ˌɛl diː ˈɑː(ɹ)
01

(chủ yếu là tiếng lóng trên Internet) Viết tắt của "quá dài; không đọc". Dùng để giới thiệu tóm tắt ngắn gọn của một văn bản quá dài.

(chiefly Internet slang) Initialism of too long; didn't read. Used to introduce a short summary of an overly long text.

Ví dụ
02

(chủ yếu là tiếng lóng trên Internet) Viết tắt của "quá dài; không đọc". Dùng để chỉ việc ai đó không đọc một văn bản (dài).

(chiefly Internet slang) Initialism of too long; didn't read. Used to indicate that one did not read a (long) text.

Ví dụ

Tl;dr(Noun)

tiː ˌɛl diː ˈɑː(ɹ)
tiː ˌɛl diː ˈɑː(ɹ)
01

(tiếng lóng) Tóm tắt; dài và ngắn, ý chính.

(slang) A summary; the long and short, the gist.

Ví dụ

Tl;dr(Verb)

tiː ˌɛl diː ˈɑː(ɹ)
tiː ˌɛl diː ˈɑː(ɹ)
01

(từ lóng, tiếng lóng) Để cung cấp một bản tóm tắt ngắn gọn về (một văn bản hoặc sự kiện).

(transitive, slang) To provide a short summary of (a text or event).

Ví dụ