Bản dịch của từ To bend the truth trong tiếng Việt
To bend the truth
Phrase

To bend the truth(Phrase)
tˈuː bˈɛnd tʰˈiː trˈuːθ
ˈtoʊ ˈbɛnd ˈθi ˈtruθ
01
Nói dối hoặc trình bày thông tin một cách gây hiểu lầm
Lying or presenting information inaccurately
撒谎或误导他人
Ví dụ
02
Bịa đặt sự thật để làm cho chúng trông có vẻ tích cực hơn
To manipulate the truth to make it seem more favorable
操控事实以让它们看起来更有利
Ví dụ
03
Thổi phồng hoặc làm giảm đi một số khía cạnh của câu chuyện hoặc tình huống
To exaggerate or downplay certain aspects of a story or situation.
过度夸张或淡化某个故事或情境的某些方面
Ví dụ
