Bản dịch của từ To blame trong tiếng Việt

To blame

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To blame(Verb)

tˈu blˈeɪm
tˈu blˈeɪm
01

Nói hoặc nghĩ rằng ai đó hoặc điều gì đó đã làm điều sai hoặc chịu trách nhiệm về việc xấu đã xảy ra

To say or think that someone or something did something wrong or is responsible for something bad happening.

责备某人或某事做错事

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

To blame(Phrase)

tˈu blˈeɪm
tˈu blˈeɪm
01

Dùng để nói rằng ai đó chịu trách nhiệm về điều gì đó xấu đã xảy ra, mặc dù trước đó người khác đã bị đổ lỗi. Nói cách khác: cho rằng người khác mới là người đáng bị trách, dù có người khác đã bị cáo buộc.

Used to say that someone else is responsible for something bad that happened although someone else has been blamed.

指责他人对坏事负责

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh