Bản dịch của từ To bore trong tiếng Việt

To bore

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To bore(Verb)

tˈuː bˈɔː
ˈtoʊ ˈbɔr
01

Làm cho ai đó cảm thấy chán nản hoặc mất hứng bởi sự nhàm chán hoặc lặp đi lặp lại.

Make someone feel tired or uninterested through boredom or repetition.

通过单调或重复让某人感到厌倦或失去兴趣

Ví dụ
02

Làm mệt mỏi vì quá nhàm chán hoặc tẻ nhạt

Tired of being bored or dull

使人变得厌烦或枯燥

Ví dụ
03

Khoan hoặc đục lỗ để tạo lối đi hoặc đường hầm.

To create a hole or passage by drilling or digging.

用钻孔或挖掘的方式制作孔洞或通道

Ví dụ