Bản dịch của từ To fill trong tiếng Việt

To fill

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To fill(Verb)

tˈuː fˈɪl
ˈtoʊ ˈfɪɫ
01

Giữ càng nhiều càng tốt

To hold as much as is possible

Ví dụ
02

Cung cấp những gì còn thiếu hoặc cần thiết

To supply what is lacking or needed

Ví dụ
03

Làm cho cái gì đó đầy bằng cách cho cái gì khác vào trong đó

To make something full by putting something else into it

Ví dụ