Bản dịch của từ To me trong tiếng Việt
To me
Phrase

To me(Phrase)
tˈuː mˈɛ
ˈtoʊ ˈmɛ
Ví dụ
02
Nhấn mạnh cách hiểu hoặc quan điểm cá nhân
Emphasizes personal interpretation or viewpoint
Ví dụ
03
Được sử dụng để chỉ quan điểm hoặc góc nhìn của một người.
Used to indicate a persons opinion or perspective
Ví dụ
