Bản dịch của từ To wind down trong tiếng Việt

To wind down

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To wind down(Phrase)

tˈuː wˈɪnd dˈaʊn
ˈtoʊ ˈwɪnd ˈdaʊn
01

Giảm bớt cường độ hoặc hoạt động

To decrease in intensity or activity

Ví dụ
02

Để thư giãn sau một thời gian làm việc hoặc căng thẳng

To relax after a period of work or tension

Ví dụ
03

Đưa một chuyện đến hồi kết

To bring something to a conclusion

Ví dụ