Anh - Việt

Bản dịch của từ Tolerating trong tiếng Việt

tolerating

Verb

tolerating (Verb)

/tˈɑlɚeɪtɪŋ/
/tˈɑlɚeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · chấp nhận hoặc chịu đựng điều gì đó (cho phép điều đó tồn tại hoặc tiếp tục) dù có thể không đồng ý hoặc cảm thấy khó chịu với nó

chấp nhận hoặc chịu đựng điều gì đó (cho phép điều đó tồn tại hoặc tiếp tục) dù có thể không đồng ý hoặc cảm thấy khó chịu với nó

to allow the existence or occurrence of something or to deal with a situation even though you may not agree with it.

Ví dụ
Nhiều người đang chấp nhận ý kiến khác nhau trong các cuộc thảo luận xã hội hôm nay.Many people are tolerating different opinions in social discussions today.
Cô ấy không chấp nhận bất kỳ hình thức phân biệt nào trong cộng đồng của mình.She is not tolerating any form of discrimination in her community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tolerating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

tolerate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tolerated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tolerated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tolerates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tolerating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh