Bản dịch của từ Tomography trong tiếng Việt
Tomography

Tomography (Noun)
Kỹ thuật tạo ảnh lớp cắt ngang của cơ thể người hoặc vật rắn bằng tia X, siêu âm hoặc phương pháp tương tự để thấy cấu trúc bên trong.
A technique for displaying a representation of a cross section through a human body or other solid object using Xrays or ultrasound.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Tomography là kỹ thuật hình ảnh y khoa dùng để tái tạo hình ảnh các cấu trúc bên trong cơ thể từ nhiều mặt cắt khác nhau. Phương pháp này bao gồm nhiều hình thức như CT (Computed Tomography) và MRI (Magnetic Resonance Imaging). Trong tiếng Anh Mỹ, từ này được phát âm là /təˈmɒɡrəfi/, trong khi ở tiếng Anh Anh phát âm gần giống nhau nhưng với âm "o" khác. Tomography chủ yếu được dùng trong chẩn đoán và nghiên cứu y học, cung cấp thông tin chi tiết về các mô và cơ quan.
Tomography là kỹ thuật hình ảnh y khoa dùng để tái tạo hình ảnh các cấu trúc bên trong cơ thể từ nhiều mặt cắt khác nhau. Phương pháp này bao gồm nhiều hình thức như CT (Computed Tomography) và MRI (Magnetic Resonance Imaging). Trong tiếng Anh Mỹ, từ này được phát âm là /təˈmɒɡrəfi/, trong khi ở tiếng Anh Anh phát âm gần giống nhau nhưng với âm "o" khác. Tomography chủ yếu được dùng trong chẩn đoán và nghiên cứu y học, cung cấp thông tin chi tiết về các mô và cơ quan.
