Bản dịch của từ Tonsil trong tiếng Việt

Tonsil

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tonsil(Noun)

tˈɑnsl̩
tˌɑnsl̩
01

Một trong hai khối mô bạch huyết nhỏ nằm ở cổ họng, mỗi bên ở phía sau lưỡi (gốc lưỡi). Chúng giúp chống nhiễm trùng nhưng đôi khi bị viêm (sưng) khi bị nhiễm.

Either of two small masses of lymphoid tissue in the throat, one on each side of the root of the tongue.

喉腺

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ