Bản dịch của từ Took away trong tiếng Việt
Took away
Phrase

Took away(Phrase)
tˈʊk ˈɔːwˌeɪ
ˈtʊk ˈɑˌweɪ
Ví dụ
02
Lấy ai đó ra khỏi một hoàn cảnh hay môi trường cụ thể
To get someone out of a certain situation or environment.
把某人从特定的情境或环境中带走
Ví dụ
Took away

Lấy ai đó ra khỏi một hoàn cảnh hay môi trường cụ thể
To get someone out of a certain situation or environment.
把某人从特定的情境或环境中带走