Bản dịch của từ Top off trong tiếng Việt

Top off

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Top off(Verb)

tˈɑpɔf
tˈɑpɔf
01

Đổ thêm chất lỏng vào một vật chứa để làm cho nó đầy lên hoàn toàn (thường là thêm chút nữa lên phần đã có sẵn).

To fill something up to its fullest capacity especially by adding more liquid.

加满

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Top off(Noun)

tˈɑpɔf
tˈɑpɔf
01

Hành động hoặc trường hợp thêm chất lỏng (thường là nước, xăng, rượu...) vào trong một đồ chứa cho đến khi đầy hoặc gần đầy.

An action or instance of filling something up to its fullest capacity especially with more liquid.

加满

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh