Bản dịch của từ Top-tier output trong tiếng Việt

Top-tier output

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Top-tier output(Adjective)

tˈɒptjɐ aʊtpˈʌt
ˈtɑpˈtjɝ ˈaʊtˌpət
01

Thuộc về một tầng lớp chất lượng superior

Belonging to a class of superior quality

属于高品质的阶层

Ví dụ
02

Cao nhất về chất lượng hoặc cấp bậc, hạng nhất.

Of the highest quality or rank firstrate

这是质量或级别最高的,属于一等的

Ví dụ
03

Dùng để miêu tả một sản phẩm dịch vụ hoặc tổ chức ở mức độ cao nhất so với những cái khác.

Used to describe a service product or organization that is at the highest level compared to others

用来描述某项服务产品或组织在同行中的顶尖水平

Ví dụ