Bản dịch của từ Topical ointment trong tiếng Việt
Topical ointment
Phrase

Topical ointment(Phrase)
tˈɒpɪkəl ˈɔɪntmənt
ˈtɑpɪkəɫ ˈwɪntmənt
01
Một loại thuốc bôi tại chỗ được sử dụng trên da để điều trị các vấn đề về da.
A topical preparation applied to the skin for treating skin conditions
Ví dụ
Ví dụ
03
Một loại thuốc mỡ chỉ dành cho việc bôi ngoài da.
An ointment intended for external application only
Ví dụ
