Bản dịch của từ Topography trong tiếng Việt

Topography

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Topography(Noun)

təpˈɑgɹəfi
təpˈɑgɹəfi
01

Sự phân bố các phần hoặc đặc điểm trên bề mặt hoặc bên trong một cơ quan hay sinh vật (tức là cách các bộ phận được sắp xếp, bố trí trong cơ thể hoặc trên mặt cơ quan).

The distribution of parts or features on the surface of or within an organ or organism.

器官或生物表面或内部部分的分布

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự sắp xếp và đặc điểm bề mặt của một khu vực, bao gồm các yếu tố tự nhiên (như núi, đồi, sông, thung lũng) và do con người tạo ra (như đường xá, tòa nhà).

The arrangement of the natural and artificial physical features of an area.

地区的自然与人造特征的排列

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ