Bản dịch của từ Tortoise trong tiếng Việt

Tortoise

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tortoise (Noun)

tˈɔɹtəs
tˈɑɹtəs
01

Một loài bò sát sống trên cạn, di chuyển chậm, thường ăn thực vật, có mai vòm bằng vảy hoặc da dày; khi gặp nguy hiểm, nó rụt đầu và chân vào trong mai.

A slowmoving typically herbivorous land reptile of warm climates enclosed in a scaly or leathery domed shell into which it can retract its head and thick legs.

tortoise là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh