Bản dịch của từ Touch screen trong tiếng Việt
Touch screen
Noun [U/C]

Touch screen(Noun)
tˈʌtʃ skrˈiːn
ˈtətʃ ˈskrin
Ví dụ
Ví dụ
03
Một màn hình vừa hiển thị hình ảnh vừa nhận lệnh từ người dùng qua tương tác chạm.
The screen displays images while also accepting user commands through touch interaction.
一个既能显示图像,又能通过触摸互动接收用户指令的屏幕
Ví dụ
