Bản dịch của từ Tourist trong tiếng Việt

Tourist

Noun [C] Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tourist(Noun Countable)

ˈtʊə.rɪst
ˈtɔː.rɪst
ˈtʊr.ɪst
01

Người đi du lịch đến một nơi khác để tham quan, nghỉ ngơi hoặc khám phá (khác với cư dân địa phương).

Traveler.

游客

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tourist(Noun)

tˈʊɹɪst
tˈʊɹɪst
01

Người đi du lịch hoặc tham quan một nơi nhằm mục đích thư giãn, vui chơi, khám phá (không phải đi vì công việc hay sinh sống lâu dài).

A person who is travelling or visiting a place for pleasure.

游客

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một thành viên của đội thể thao đi thi đấu/biểu diễn ở những nơi khác (đi tour).

A member of a touring sports team.

旅游者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Tourist (Noun)

SingularPlural

Tourist

Tourists

Tourist(Verb)

tˈʊɹɪst
tˈʊɹɪst
01

Du lịch, đi thăm thú nơi nào đó với mục đích tham quan, khám phá (không phải vì công việc hay cư trú lâu dài).

Travel as a tourist.

游客

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ