Bản dịch của từ Touring trong tiếng Việt

Touring

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Touring (Verb)

tˈɔːrɪŋ
ˈtʊrɪŋ
01

Đi đến nhiều nơi trong một khu vực, thường để tham quan hoặc giải trí.

Travelling around a place or area especially for pleasure or to visit attractions

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đi qua nhiều địa điểm để biểu diễn, thi đấu hoặc tổ chức các sự kiện theo kế hoạch.

Travelling from place to place to perform compete or give presentations as part of an organized series of events

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Touring (Adjective)

tˈɔːrɪŋ
ˈtʊrɪŋ
01

Được thiết kế hoặc dùng để đi xa, đặc biệt là di chuyển bằng đường bộ.

Designed or used for travelling long distances especially by road

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa