Anh - Việt
touring
VerbAdjective
touring (Verb)
/tˈɔːrɪŋ/
/ˈtʊrɪŋ/
AI
Nghĩa 01 · đi đến nhiều nơi trong một khu vực, thường để tham quan hoặc giải trí.
đi đến nhiều nơi trong một khu vực, thường để tham quan hoặc giải trí.
Travelling around a place or area especially for pleasure or to visit attractions
Ví dụ
Maya đang tham quan các bảo tàng ở Hà Nội để làm bài nói.Maya is touring Hanoi's museums for her IELTS speaking project.
Các sinh viên địa phương không đi thăm khu chợ cũ vì phí vào cửa cao.Local students are not touring the old market because entrance fees are high.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya đang đi lưu diễn khắp Việt Nam để nói về an toàn trên mạng xã hội.Maya is touring Vietnam to give talks about social media safety.
Đội thanh niên không đi thuyết trình lưu động ở ba thành phố về nghiên cứu xã hội.The youth team is not touring three cities to present social research.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
touring (Adjective)
/tˈɔːrɪŋ/
/ˈtʊrɪŋ/
AI
Nghĩa 01 · được thiết kế hoặc dùng để đi xa, đặc biệt là di chuyển bằng đường bộ.
được thiết kế hoặc dùng để đi xa, đặc biệt là di chuyển bằng đường bộ.
Designed or used for travelling long distances especially by road
Ví dụ
Maya dùng một chiếc xe đạp đường dài để thăm ba cộng đồng nông thôn.Maya used a touring bicycle to visit three rural communities.
Trường học đã từ chối một chiếc xe buýt đường dài vì đường làng quá hẹp.The school rejected a touring bus for narrow village roads.
Từ tiếng Việt gần nghĩa