Bản dịch của từ Tousled trong tiếng Việt

Tousled

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tousled(Adjective)

tˈusəld
tˈusəld
01

Bừa bộn; lộn xộn.

Untidy messy.

Ví dụ
02

Có mái tóc không được chải gọn gàng.

Having hair that is not neatly combed.

Ví dụ
03

Bề ngoài nhếch nhác hoặc nhàu nát.

Disheveled or rumpled in appearance.

Ví dụ

Tousled(Verb)

tˈusəld
tˈusəld
01

Làm xáo trộn hoặc xáo trộn.

To rumple or disarrange.

Ví dụ
02

Để rối tóc.

To tousle ones hair.

Ví dụ
03

Làm cho (cái gì đó, đặc biệt là tóc) rối tung hoặc lộn xộn.

To make something especially hair untidy or messy.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ