Anh - Việt

Bản dịch của từ Tow away trong tiếng Việt

tow away

Verb

tow away (Verb)

/tˈoʊ əwˈeɪ/
/tˈoʊ əwˈeɪ/
AI

Nghĩa 01 · Để loại bỏ một chiếc xe khỏi một chỗ đậu xe bằng cách kéo nó đi.

Để loại bỏ một chiếc xe khỏi một chỗ đậu xe bằng cách kéo nó đi.

To remove a vehicle from a parking space by towing it.

Ví dụ
Họ sẽ kéo đi những chiếc xe đậu trái phép tại trung tâm cộng đồng.They will tow away cars parked illegally at the community center.
Thành phố không kéo đi xe cộ vào ngày lễ.The city does not tow away vehicles during holidays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Gây ra một cái gì đó bị lấy đi hoặc bị loại bỏ bằng cách kéo hoặc kéo nó đi, đặc biệt là trong bối cảnh xe cộ.

Gây ra một cái gì đó bị lấy đi hoặc bị loại bỏ bằng cách kéo hoặc kéo nó đi, đặc biệt là trong bối cảnh xe cộ.

To cause something to be taken away or removed by pulling or dragging it, particularly in the context of vehicles.

Ví dụ
Thành phố sẽ kéo đi những chiếc xe đậu trái phép vào tuần tới.The city will tow away illegally parked cars next week.
Họ đã không kéo đi chiếc xe của tôi trong lễ hội.They did not tow away my car during the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Kéo một chiếc xe đỗ sai quy định đến một khu vực chỉ định hoặc bãi đậu xe tạm giữ.

Kéo một chiếc xe đỗ sai quy định đến một khu vực chỉ định hoặc bãi đậu xe tạm giữ.

To tow a vehicle that is improperly parked to a designated area or impound lot.

Ví dụ
Thành phố sẽ kéo đi những chiếc xe đỗ trên vỉa hè.The city will tow away cars parked on the sidewalk.
Họ đã không kéo đi chiếc xe của tôi tuần trước.They did not tow away my vehicle last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa