Bản dịch của từ Tow the line trong tiếng Việt

Tow the line

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tow the line(Idiom)

01

Để tuân thủ các quy tắc hoặc tiêu chuẩn của một tổ chức hoặc nhóm cụ thể.

To conform to the rules or standards of a particular organization or group.

Ví dụ
02

Hành xử một cách có kỷ luật hoặc tuân theo.

To behave in a disciplined or obedient manner.

Ví dụ
03

Để chấp nhận và theo sự chỉ dẫn hoặc quyền lực của người khác.

To accept and follow the authority or guidance of someone else.

Ví dụ