Bản dịch của từ Townsman trong tiếng Việt

Townsman

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Townsman (Noun)

tˈaʊnzmn
tˈaʊnzmn
01

Người đàn ông (người cư trú) sống ở một thị trấn hoặc thành phố cụ thể; thường dùng để phân biệt với khách (người đến thăm) hoặc người sống ở nông thôn.

A male resident of a particular town or city often used to contrast with a visitor or a person living in the country.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh