Bản dịch của từ Track capacity trong tiếng Việt

Track capacity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Track capacity(Noun)

trˈæk kɐpˈæsɪti
ˈtræk ˈkæpəsəti
01

Lượng tối đa mà một vật có thể chứa đựng

The maximum amount a material can hold or contain.

某物能容纳的最大容量

Ví dụ
02

Khả năng chứa đựng một số lượng món đồ hoặc người nhất định

The capacity to hold a certain number of items or people.

可以容纳一定数量的物品或人员的空间

Ví dụ
03

Phạm vi hoặc khả năng thể chất hoặc tinh thần

The level or scope of physical or mental ability.

身体或精神方面的能力或能力范围

Ví dụ