Bản dịch của từ Train infrastructure trong tiếng Việt

Train infrastructure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Train infrastructure(Noun)

trˈeɪn ˌɪnfrɐstrˈʌktʃɐ
ˈtreɪn ˌɪnfrəˈstrəktʃɝ
01

Các cơ sở hạ tầng như đường ray và nhà ga là cần thiết cho việc vận hành tàu hỏa.

The physical structures such as tracks and stations necessary for the operation of trains

Ví dụ
02

Cơ chế tổng thể hoặc khung cấu trúc cho phép các dịch vụ vận tải hoạt động bằng tàu hỏa.

The overall mechanism or framework that enables the functioning of transportation services using trains

Ví dụ
03

Một hệ thống đường sắt và tàu hỏa để vận chuyển hành khách và hàng hóa.

A system of railways and trains for the transportation of passengers and goods

Ví dụ