Bản dịch của từ Train strike trong tiếng Việt

Train strike

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Train strike(Noun)

tɹˈeɪn stɹˈaɪk
tɹˈeɪn stɹˈaɪk
01

Một cuộc ngừng việc của các công nhân đường sắt nhằm biểu tình hoặc yêu cầu điều kiện làm việc và lương bổng tốt hơn.

A work stoppage by train workers as a form of protest or to demand better pay and conditions.

Ví dụ
02

Một sự gián đoạn đột ngột của dịch vụ tàu do bất ổn lao động hoặc các vấn đề khác.

A sudden interruption of train services due to labor unrest or other issues.

Ví dụ
03

Một hành động tập thể phối hợp ảnh hưởng đến hoạt động của tàu, thường là do các công đoàn.

A coordinated collective action affecting train operations, typically by unions.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh