Bản dịch của từ Transcendental idealism trong tiếng Việt

Transcendental idealism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transcendental idealism(Noun)

trænsɪndˈɛntəl ɪdˈiəlɪzəm
ˌtrænsənˈdɛntəɫ ˈɪdiəˌɫɪzəm
01

Một học thuyết cho rằng thực tại gồm ý thức hoặc ý tưởng chứ không phải vật chất.

A theory affirms that reality is made up of ideas or consciousness rather than physical matter.

有一种学说认为,现实更多是由观念或意识构成,而非物质实体。”}

Ví dụ
02

Một lý thuyết triết học cho rằng thế giới được hình thành từ các khái niệm trong tâm trí và trải nghiệm cảm giác.

A philosophical theory suggests that the world is formed by concepts in the mind and sensory experiences.

一种哲学观点认为,世界是由头脑中的概念以及感官体验所构成的。

Ví dụ
03

Niềm tin rằng các đối tượng của tri thức phụ thuộc vào nhận thức và cách hiểu của người xem

The belief that the objects of knowledge depend on the perspective and perceptual ability of the observer.

人们相信,知识的对象取决于观察者的观察角度和认知能力。

Ví dụ