Anh - Việt

Bản dịch của từ Transitivity trong tiếng Việt

transitivity

Noun

transitivity (Noun)

/tɹænsˈɪtɨtɨvi/
/tɹænsˈɪtɨtɨvi/
AI

Nghĩa 01 · (toán, logic) Tính chất của một quan hệ khi nó là bắc cầu: nếu a liên quan đến b và b liên quan đến c thì a liên quan đến c. Nói cách khác, quan hệ đó thỏa mãn quy tắc truyền tiếp.

(toán, logic) Tính chất của một quan hệ khi nó là bắc cầu: nếu a liên quan đến b và b liên quan đến c thì a liên quan đến c. Nói cách khác, quan hệ đó thỏa mãn quy tắc truyền tiếp.

mathematics logic The property of being transitive.

Ví dụ
Tính chất bắc cầu rất quan trọng trong lý luận toán học cho viết IELTS.Transitivity is essential in mathematical reasoning for IELTS writing.
Một số sinh viên gặp khó khăn trong việc hiểu khái niệm bắc cầu.Some students struggle with understanding the concept of transitivity.

Nghĩa 02 · Trong ngữ pháp, “transitivity” chỉ mức độ một động từ có thể đi kèm hoặc chi phối tân ngữ (objects) — tức là động từ đó có thể cần, nhận hoặc không nhận tân ngữ. Ví dụ: động từ có tính chuyển (transitive) cần tân ngữ (“eat an apple”), còn động từ không chuyển (intransitive) không cần tân ngữ (“sleep”).

Trong ngữ pháp, “transitivity” chỉ mức độ một động từ có thể đi kèm hoặc chi phối tân ngữ (objects) — tức là động từ đó có thể cần, nhận hoặc không nhận tân ngữ. Ví dụ: động từ có tính chuyển (transitive) cần tân ngữ (“eat an apple”), còn động từ không chuyển (intransitive) không cần tân ngữ (“sleep”).

grammar The degree in which any one verb can takegovern objects.

Ví dụ
Sự chuyển động là một khái niệm quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh.Transitivity is an important concept in English grammar.
Một số động từ có độ chuyển động thấp và không thể chấp nhận đối tượng trực tiếp.Some verbs have low transitivity and cannot take direct objects.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh