Bản dịch của từ Transship trong tiếng Việt

Transship

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transship (Verb)

ˈtrænˌsʃɪp
ˈtrænˌsʃɪp
01

(nội chuyển, của hàng hóa) được chuyển từ tàu này hoặc phương tiện vận chuyển sang tàu khác để chuyển hàng tiếp theo.

Intransitive of goods to be transferred from one vessel or conveyance to another for onward shipment.

Ví dụ

Goods transship at the port for delivery to local businesses.

Hàng hóa được chuyển tiếp tại cảng để giao cho doanh nghiệp địa phương.

They do not transship products without proper documentation.

Họ không chuyển tiếp sản phẩm mà không có tài liệu hợp lệ.

Do we transship items to other countries frequently?

Chúng ta có chuyển tiếp hàng hóa sang các quốc gia khác thường xuyên không?

02

(ngoại động) chuyển một thứ gì đó từ tàu này hoặc phương tiện vận chuyển sang tàu khác để chuyển hàng tiếp theo.

Transitive to transfer something from one vessel or conveyance to another for onward shipment.

Ví dụ

They will transship goods from ships to trucks in New York.

Họ sẽ chuyển hàng từ tàu sang xe tải ở New York.

The company does not transship items between different ports.

Công ty không chuyển hàng giữa các cảng khác nhau.

Will they transship the supplies for the community event tomorrow?

Họ có chuyển hàng hóa cho sự kiện cộng đồng vào ngày mai không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/transship/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Transship

Không có idiom phù hợp