Bản dịch của từ Trant trong tiếng Việt

Trant

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trant(Verb)

tɹˈænt
tɹˈænt
01

(nội động từ) Quay, xoay; chơi khăm, lừa gạt (làm trò, đặt bẫy tinh vi để đánh lừa người khác).

(intransitive) To turn; play a trick.

转,玩弄把戏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ nội động từ) Đi bộ, đi dạo hoặc đi quanh chỗ nào đó một cách thong thả; di chuyển bằng chân từ nơi này sang nơi khác.

(intransitive) To walk; go about.

散步

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(nội động từ) Buôn bán rong; đi khắp nơi để bán hàng nhỏ lẻ hoặc chào mời bán hàng; hành động mưu sinh bằng cách bán đồ linh tinh di chuyển từ nơi này sang nơi khác.

(intransitive) To traffic in an itinerant manner; to peddle.

流动销售

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh